Blog

Đam mê tiếng Nhật: 100+Từ vựng môi trường và địa lý Nhật Bản

Du học Nhật Bản 2023 - Top 7 thành phố Lý tưởng nhất để Du học Nhật Bản - 07 - Saitama (9)
Chưa phân loại

Đam mê tiếng Nhật: 100+Từ vựng môi trường và địa lý Nhật Bản

 

Nhật Bản là một đất nước có diện tích đất hẹp và mật độ dân cư cao, vì vậy môi trường đã trở thành một vấn đề đáng quan tâm tại đây. Với sự phát triển kinh tế nhanh chóng, nhiều vấn đề môi trường đã xuất hiện như ô nhiễm không khí, đất và nước, khí hậu biến đổi và sự suy thoái của đa dạng sinh học. Dưới đây là một số từ vựng về môi trường liên quan đến Nhật Bản

Từ vựng về môi trường.

 

  1. ô nhiễm không khí – 大気汚染 (たいきおせん – taiki osen)
  2. đại dương và biển – 海洋 (かいよう – kaiyō)
  3. suy thoái môi trường – 環境破壊 (かんきょうはかい – kankyō hakai)
  4. đa dạng sinh học – 生物多様性 (せいぶつたようせい – seibutsu tayousei)
  5. đê điều – 河川改修 (かせんかいしゅう – kasen kaishuu)
  6. năng lượng tái tạo – 再生可能エネルギー (さいせいかのうエネルギー – saisei kanō enerugī)
  7. quản lý rác thải – ごみ処理 (ごみしょり – gomishori)
  8. đồng bằng – 平野 (へいや – heiya)
  9. rừng – 森林 (しんりん – shinrin)
  10. sông – 川 (かわ – kawa)

Ngoài ra còn có,

  1. 環境 (かんきょう) – Môi trường
  2. 気候変動 (きこうへんどう) – Biến đổi khí hậu
  3. 空気汚染 (くうきおせん) – Ô nhiễm không khí
  4. 水質汚染 (すいしつおせん) – Ô nhiễm nước
  5. 土壌汚染 (どじょうおせん) – Ô nhiễm đất
  6. 自然保護 (しぜんほご) – Bảo vệ tự nhiên
  7. 省エネルギー (しょうエネルギー) – Tiết kiệm năng lượng
  8. 再生可能エネルギー (さいせいかのうエネルギー) – Năng lượng tái tạo
  9. サステナビリティ (サステナビリティ) – Bền vững
  10. リサイクル (リサイクル) – Tái chế
  11. 生物多様性 (せいぶつたようせい) – Đa dạng sinh học
  12. 森林破壊 (しんりんはかい) – Phá hủy rừng
  13. 持続可能な開発 (じぞくかのうなかいはつ) – Phát triển bền vững
  14. 廃棄物処理 (はいきぶつしょり) – Xử lý chất thải
  15. 環境保護活動 (かんきょうほごかつどう) – Hoạt động bảo vệ môi trường.
Các loại ô nhiễm
  1. 環境 (かんきょう) – Môi trường
  2. 気候変動 (きこうへんどう) – Biến đổi khí hậu
  3. 温暖化 (おんだんか) – Nóng lên toàn cầu
  4. 気候変化 (きこうへんか) – Biến đổi khí hậu
  5. 空気汚染 (くうきおせん) – Ô nhiễm không khí
  6. 大気汚染 (たいきおせん) – Ô nhiễm khí quyển
  7. 水質汚染 (すいしつおせん) – Ô nhiễm nước
  8. 水の浄化 (みずのじょうか) – Lọc nước
  9. 土壌汚染 (どじょうおせん) – Ô nhiễm đất
  10. 環境破壊 (かんきょうはかい) – Phá hủy môi trường
  11. 生物多様性 (せいぶつたようせい) – Đa dạng sinh học
  12. 野生動物 (やせいどうぶつ) – Động vật hoang dã
  13. 絶滅危惧種 (ぜつめつきぐしゅ) – Loài đang bị đe dọa tuyệt chủng
  14. 森林伐採 (しんりんばっさい) – Đốn hạ rừng
  15. 森林保護 (しんりんほご) – Bảo vệ rừng
  16. バイオマスエネルギー (バイオマスエネルギー) – Năng lượng sinh học
  17. 再生可能エネルギー (さいせいかのうエネルギー) – Năng lượng tái tạo
  18. 太陽光発電 (たいようこうはつでん) – Năng lượng mặt trời
  19. 風力発電 (ふうりょくはつでん) – Năng lượng gió
  20. 地球温暖化 (ちきゅうおんだんか) – Nóng lên toàn cầu
  21. 温室効果 (おんしつこうか) – Hiệu ứng nhà kính
  22. カーボンフットプリント (カーボンフットプリント) – Dấu chân carbon
  23. サステナブル (サステナブル) – Bền vững
  24. 持続可能な開発 (じぞくかのうなかいはつ) – Phát triển bền vững
  25. 低炭素
  1. 二酸化炭素 (にさんかたんそ) – Carbon dioxide
  2. 地球環境問題 (ちきゅうかんきょうもんだい) – Vấn đề môi trường trái đất
  3. 環境保護 (かんきょうほご) – Bảo vệ môi trường
  4. 再利用 (さいりよう) – Tái sử dụng
  5. リサイクル (リサイクル) – Tái chế
  6. プラスチックゴミ (プラスチックゴミ) – Rác nhựa
  7. リサイクルシンボル (リサイクルシンボル) – Biểu tượng tái chế
  8. オゾン層 (オゾンそう) – Tầng ôzone
  9. エコ (エコ) – Môi trường thân thiện
  10. エコロジー (エコロジー) – Điều tra môi trường
  11. エコロジスト (エコロジスト) – Nhà môi trường học
  12. 大気中の二酸化炭素濃度 (たいきちゅうのにさんかたんそのうど) – Nồng độ CO2 trong khí quyển
  13. 無駄遣い (むだづかい) – Lãng phí tài nguyên
  14. 非再生可能なエネルギー (ひさいせいかのうなエネルギー) – Năng lượng không thể tái tạo
  15. 空気清浄機 (くうきせいじょうき) – Máy lọc không khí
  16. 燃料電池車 (ねんりょうでんちしゃ) – Xe chạy bằng pin nhiên liệu
  17. 低公害車 (ていこうがいしゃ) – Xe gây ô nhiễm thấp
  18. 絶滅危惧種 (ぜつめつきぐしゅ) – Loài đang bị đe dọa tuyệt chủng
  19. 経済成長 (けいざいせいちょう) – Tăng trưởng kinh tế
  20. 持続可能な消費 (じぞくかのうなしょうひ) – Tiêu dùng bền vững
  21. 持続可能な生活 (じぞくかのうなせいかつ) – Cuộc sống bền vững
  22. 生産物 (せいさんぶつ) – Sản phẩm
  23. 環境にやさしい (かんきょうにやさしい) – Thân thiện với
  1. 温暖化 (おんだんか) – Sự nóng lên toàn cầu
  2. 持続可能性 (じぞくかのうせい) – Bền vững
  3. グリーン (グリーン) – Màu xanh lá cây / Môi trường thân thiện
  4. 二酸化窒素 (にさんかちっそ) – Nitrogen dioxide
  5. 有害物質 (ゆうがいぶっしつ) – Chất độc hại
  6. 代替エネルギー (だいたいエネルギー) – Năng lượng thay thế
  7. 削減 (さくげん) – Giảm bớt
  8. 水資源 (すいしげん) – Tài nguyên nước
  9. 水道水 (すいどうすい) – Nước máy
  10. 水不足 (みずぶそく) – Thiếu nước
  11. 水の浄化 (みずのじょうか) – Làm sạch nước
  12. 水の再利用 (みずのさいりよう) – Tái sử dụng nước
  13. 森林伐採 (しんりんばっさい) – Chặt phá rừng
  14. 保護区 (ほごく) – Vùng bảo tồn
  15. 二酸化硫黄 (にさんかいおう) – Sulphur dioxide
  16. 空気汚染 (くうきおせん) – Ô nhiễm không khí
  17. 騒音 (そうおん) – Tiếng ồn
  18. 環境問題 (かんきょうもんだい) – Vấn đề môi trường
  19. 環境保護法 (かんきょうほごほう) – Luật bảo vệ môi trường
  20. 廃棄物 (はいきぶつ) – Rác thải
  21. 資源 (しげん) – Tài nguyên
  22. 資源の節約 (しげんのせつやく) – Tiết kiệm tài nguyên
  23. 再生可能エネルギー (さいせいかのうエネルギー) – Năng lượng tái tạo
  24. 節約 (せつやく) – Tiết kiệm
  25. 自然保護 (しぜんほご) – Bảo vệ thiên nhiên
  26. 低炭素社会 (ていたんそしゃかい) – Xã hội giảm lượng carbon thấp
  27. 地球温暖化 (ちきゅうおんだんか) – Nóng lên toàn cầu
  1. động đất – 地震 (じしん – jishin)
  2. sóng thần – 津波 (つなみ – tsunami)
  3. bão – 台風 (たいふう – taifū)
  4. lở đất – 地滑り (じすべり – jisuberi)
  5. lụt – 洪水 (こうずい – kōzui)
  6. động chất – 噴火 (ふんか – funka)
  7. tuyết lở – 雪崩 (なだれ – nadare)
  8. sương muối – 霧 (きり – kiri)
  9. đáp áp – 寒波 (かんぱ – kanpa)
  10. nóng bức – 熱波 (ねっぱ – neppa)
  11. sét đánh – 雷 (かみなり – kaminari)
  12. mưa đá – ひょう (hyō)
  13. phun trào núi lửa – 火山噴火 (かざんふんか – kazan funka)
  14. đỉnh núi tuyết – 雪山 (ゆきやま – yukiyama)
  15. sông lở – 川の氾濫 (かわのはんらん – kawa no hanran)
  16. sạt lở – 岩崩れ (いわくずれ – iwakuzure)
  17. khí hậu – 気候 (きこう – kikō)
  18. nhiệt độ – 温度 (おんど – ondo)
  19. độ ẩm – 湿度 (しつど – shitsudo)
  20. môi trường – 環境 (かんきょう – kankyō)
  1. cơn gió – 風 (かぜ – kaze)
  2. động đất khu vực biển – 海溝地震 (かいこうじしん – kaikō jishin)
  3. cháy rừng – 山火事 (さんかじ – sankaji)
  4. núi lửa ngủ yên – 休火山 (きゅうかざん – kyūkazan)
  5. đáp xuống – 着陸 (ちゃくりく – chakuriku)
  6. động đất khu vực dưới đáy biển – 活断層地震 (かつだんそうじしん – katsudansō jishin)
  7. sấm chớp – 雷鳴 (らいめい – raimei)
  8. mưa to – 大雨 (おおあめ – ōame)
  9. cơn bão tuyết – 吹雪 (ふぶき – fubuki)
  10. băng giá – 氷雨 (ひさめ – hisame)
  11. động đất khu vực núi – 山地震 (さんちしん – sanchishin)
  12. sông ngập lụt – 河川洪水 (かせんこうずい – kasen kōzui)
  13. thủy triều – 潮 (しお – shio)
  14. sóng biển – 波 (なみ – nami)
  15. mưa đen – 黒い雨 (くろいあめ – kuroi ame)
  1. rạn nứt đất – 地割れ (じわれ – jiware)
  2. khói bụi – 煙霧 (えんむ – enmu)
  3. động đất khu vực nông thôn – 農村地震 (のうそんじしん – nōson jishin)
  4. băng tan – 解氷 (かいひょう – kaihyō)
  5. tuyết rơi – 雪 (ゆき – yuki)
  6. mặt nước biển dâng – 海面上昇 (かいめんじょうしょう – kaimen jōshō)
  7. khai thác tài nguyên thiên nhiên – 自然資源の採掘 (しぜんしげんのさいくつ – shizen shigen no saikutsu)
  8. sự kiện thiên nhiên – 自然災害 (しぜんさいがい – shizen saigai)
  9. động đất khu vực đô thị – 都市地震 (としじしん – toshi jishin)
  10. sương đọng – 霜 (しも – shimo)
  11. bão tố – 嵐 (あらし – arashi)
  12. đá mưa – 霰 (あられ – arare)
  13. nước lũ – 洪水 (こうずい – kōzui)
  14. biển động – 荒波 (あらなみ – aranami)
  15. tảng băng – 氷山 (ひょうざん – hyōzan)
  1. động đất trên mặt đất – 地震 (じしん – jishin)
  2. khí hậu – 気候 (きこう – kikō)
  3. khí hậu lạnh – 寒冷気候 (かんれいきこう – kanrei kikō)
  4. khí hậu ấm áp – 温暖気候 (おんだんきこう – ondan kikō)
  5. nước triều cường – 満潮 (まんちょう – manchō)
  6. sự di chuyển đất đá – 土砂崩れ (どしゃくずれ – doshakuzure)
  7. chất độc không khí – 大気汚染 (たいきおせん – taiki osen)
  8. lở đất – 土砂災害 (どしゃさいがい – dosha saigai)
  9. nhiệt độ cao – 高温 (こうおん – kōon)
  10. lốc xoáy – 竜巻 (たつまき – tatsumaki)
  11. núi lửa – 火山 (かざん – kazan)
  1. hỏa hoạn – 火災 (かさい – kasai)
  2. đóng băng – 凍結 (とうけつ – tōketsu)
  3. lũ lụt – 洪水 (こうずい – kōzui)
  4. sóng thần – 津波 (つなみ – tsunami)
  5. sương mù – 霧 (きり – kiri)
  6. sương muối – 塩霧 (えんむ – enmu)
  7. rừng cháy – 山火事 (さんかじ – sankaji)
  8. tình trạng hạn hán – 干ばつ (かんばつ – kanbatsu)
  9. sóng biển – 波 (なみ – nami)
  1. 日本 (にほん) – Japan
  2. 本州 (ほんしゅう) – Honshu (main island of Japan)
  3. 北海道 (ほっかいどう) – Hokkaido (northernmost island of Japan)
  4. 九州 (きゅうしゅう) – Kyushu (southernmost island of Japan)
  5. 四国 (しこく) – Shikoku (smallest of the four main islands of Japan)
  6. 東京 (とうきょう) – Tokyo (capital city of Japan)
  7. 大阪 (おおさか) – Osaka (city in western Japan)
  8. 京都 (きょうと) – Kyoto (former capital city of Japan)
  9. 神戸 (こうべ) – Kobe (city in western Japan)
  10. 富士山 (ふじさん) – Mount Fuji (highest mountain in Japan)
  11. 雪山 (せつざん) – Snowy mountains
  12. 海岸 (かいがん) – Coastline
  13. 温泉 (おんせん) – Hot springs
  14. 火山 (かざん) – Volcano
  15. 河川 (かせん) – River
  16. 湖 (みずうみ) – Lake
  17. 島 (しま) – Island
  18. 半島 (はんとう) – Peninsula
  19. 山地 (さんち) – Mountainous region
  20. 平野 (へいや) – Plain
  21. 谷 (たに) – Valley
  22. 高原 (こうげん) – Plateau
  23. 森林 (しんりん) – Forest
  24. 沖 (おき) – Offshore
  25. 湾 (わん) – Bay
  26. 岬 (みさき) – Cape
  27. 都市 (とし) – Urban area
  28. 田園 (でんえん) – Rural area
  29. 人口 (じんこう) – Population
  30. 地震 (じしん) – Earthquake
  31. 津波 (つなみ) – Tsunami
  32. 台風 (たいふう) – Typhoon
  33. 暴風雨 (ぼうふうう) – Storm
  34. 火災 (かさい) – Fire
  35. 洪水 (こうずい) – Flood
  1. 気候 (きこう) – Climate
  2. 桜 (さくら) – Cherry blossom
  3. 紅葉 (こうよう) – Autumn leaves
  4. 霧 (きり) – Fog
  5. 雷雨 (らいう) – Thunderstorm
  6. 天気予報 (てんきよほう) – Weather forecast
  7. 高速道路 (こうそくどうろ) – Highway
  8. 鉄道 (てつどう) – Railway
  9. 新幹線 (しんかんせん) – Shinkansen (bullet train)
  10. 飛行機 (ひこうき) – Airplane
  11. 港 (みなと) – Port
  12. 空港 (くうこう) – Airport
  13. 郵便局 (ゆうびんきょく) – Post office
  14. 銀行 (ぎんこう) – Bank
  15. レストラン (れすとらん) – Restaurant
  16. ホテル (ほてる) – Hotel
  17. 神社 (じんじゃ) – Shinto shrine
  18. 寺院 (じいん) – Temple
  19. 城 (しろ) – Castle
  20. 博物館 (はくぶつかん) – Museum
  21. 美術館 (びじゅつかん) – Art museum
  22. 動物園 (どうぶつえん) – Zoo
  23. 水族館 (すいぞくかん) – Aquarium
  24. 公園 (こうえん) – Park
  25. 市場 (いちば) – Market.

Đặc điểm Môi trường địa lý Nhật Bản

 

Nhật Bản là một quốc đảo tại Đông Á, bao gồm bốn đảo chính là Honshu, Hokkaido, Kyushu và Shikoku cùng hàng trăm hòn đảo nhỏ. Đây là một quốc gia núi lửa, có nhiều ngọn núi cao, với ngọn núi nổi tiếng nhất là núi Phú Sĩ (Mount Fuji) cao 3.776 mét.

Nước Nhật Bản nằm ở vùng Đông Á, giáp biển Nhật Bản và biển Nhật Bản Đông. Với diện tích khoảng 377.915 km², Nhật Bản có dân số hơn 126 triệu người và là quốc gia có mật độ dân số cao nhất thế giới.

Nước Nhật Bản có khí hậu khác nhau tùy vùng miền, từ ôn đới đến nhiệt đới ẩm. Mùa xuân là thời điểm hoa anh đào nở rộ, mùa thu là thời điểm lá đỏ rực trên cây. Nước Nhật Bản cũng có nhiều thảm họa tự nhiên như động đất, sóng thần, bão và lở đất.

Các thành phố lớn nhất của Nhật Bản bao gồm Tokyo, Osaka, Yokohama, Nagoya, Sapporo, Kobe và Kyoto. Tokyo là thủ đô và là trung tâm văn hóa, kinh tế và giáo dục của Nhật Bản. Các địa điểm nổi tiếng ở Nhật Bản bao gồm thành phố cổ Kyoto, đền Shinto Ise, công viên quốc gia Fuji-Hakone-Izu, thành phố nghìn nhà ga Osaka và công viên giải trí Tokyo Disneyland.

Địa danh nổi tiếng của Nhật bản

Ngoài những điểm đến nổi tiếng, Nhật Bản còn có rất nhiều địa danh và danh thắng đáng chú ý khác, bao gồm:

  1. Himeji Castle – một trong những lâu đài cổ nhất và được bảo tồn tốt nhất ở Nhật Bản.
  2. Nara – thủ đô cổ đại của Nhật Bản với nhiều ngôi đền và chùa cổ kính.
  3. Hiroshima – nơi diễn ra vụ ném bom nguyên tử đầu tiên của thế giới, nơi đây có Di tích A-bomb Dome và Bảo tàng Hòa bình Hiroshima.
  4. Miyajima – hòn đảo thiêng liêng với cảnh quan đẹp và nổi tiếng với cổng cửa đền Itsukushima mang tính biểu tượng.
  5. Kanazawa – một thành phố nghệ thuật với Kiến trúc lịch sử, Vườn Kenroku-en và chợ Omicho.
  6. Nikko – khu di tích lịch sử và tôn giáo của Nhật Bản với chùa Rinnoji và mộ của Tokugawa Ieyasu.
  7. Mount Koya – một ngôi đền Phật giáo nằm trên đỉnh núi, nơi linh thiêng và yên bình.
  8. Okinawa – một quần đảo nằm phía Nam của Nhật Bản với bờ biển đẹp và văn hóa độc đáo của người dân bản địa Ryukyu.

Ngoài ra, Nhật Bản còn có rất nhiều khu vực nông thôn và vùng núi đẹp, nơi du khách có thể tận hưởng cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và trải nghiệm văn hóa địa phương.

 Truyền thống văn hóa đặc sắc

Ngoài những địa danh và danh thắng, Nhật Bản còn có nhiều truyền thống văn hóa độc đáo và đặc sắc, bao gồm:

  1. Hanami – lễ hội ngắm hoa anh đào vào mùa xuân, là một trong những truyền thống quan trọng nhất của Nhật Bản.
  2. Shodo – nghệ thuật viết chữ Hán và Hiragana, được coi là một phần không thể thiếu của văn hóa Nhật Bản.
  3. Ikebana – nghệ thuật cắm hoa, được xem là biểu tượng cho tinh thần đẹp của người Nhật.
  4. Kabuki – một loại nghệ thuật sân khấu truyền thống, với những trang phục và trang điểm rực rỡ.
  5. Sumo – môn thể thao truyền thống của Nhật Bản, với những vận động viên khổng lồ đấu với nhau trên sàn đấu.
  6. Onsen – những khu tắm nước nóng tự nhiên, được coi là một phần không thể thiếu của văn hóa Nhật Bản.
  7. Bonsai – nghệ thuật trồng cây mini, được coi là một biểu tượng cho sự kiên trì và kỷ luật của người Nhật.

Những truyền thống văn hóa này đã truyền lại từ đời này sang đời khác và được người dân Nhật Bản trân trọng và giữ gìn cho tương lai.

Ẩm thực hấp dẫn

Ngoài những điểm đến, danh thắng, và truyền thống văn hóa đặc trưng, Nhật Bản còn có những đặc sản ẩm thực hấp dẫn và đa dạng, bao gồm:

  1. Sushi – món ăn phổ biến trên toàn thế giới, được làm từ cơm trộn với giấm và ăn kèm với các loại hải sản tươi sống.
  2. Ramen – món mì truyền thống được chế biến với nước dùng và ăn kèm với các loại thịt, rau và trứng.
  3. Tempura – món ăn chiên giòn được làm từ các loại hải sản, rau củ hoặc thịt.
  4. Sukiyaki – món lẩu truyền thống Nhật Bản, với các loại thịt, rau, nấm và tofu được nấu chín trong nồi lẩu.
  5. Okonomiyaki – bánh xèo Nhật Bản được làm từ bột, trứng và rau củ, ăn kèm với thịt, hải sản hoặc rau củ.
  6. Matcha – trà xanh được xay nhuyễn và sử dụng trong nhiều món ăn và thức uống truyền thống của Nhật Bản.
  7. Wagyu – loại thịt bò đặc biệt được nuôi và chăm sóc với cách thức đặc biệt, với hương vị và độ thịt ngon đặc trưng.

Những món ăn này không chỉ là biểu tượng cho ẩm thực Nhật Bản mà còn đại diện cho tinh hoa của nền văn hóa và nghệ thuật ẩm thực của đất nước này.

Du lịch Nhật Bản

Học tiếng nhật có khó không Lời khuyên cho người định học tiếng nhật

  1. Ryokan – nhà trọ kiểu Nhật, thường được xây dựng bằng gỗ và có thiết kế truyền thống.
  2. Onsen – khu tắm nước nóng tự nhiên, là một phần không thể thiếu của trải nghiệm du lịch Nhật Bản.
  3. Shinkansen – tàu cao tốc Nhật Bản, được xem là một trong những phương tiện giao thông công cộng tiên tiến nhất thế giới.
  4. Gion Matsuri – lễ hội truyền thống diễn ra hàng năm tại Kyoto vào tháng 7, với những diễu hành đẹp mắt và hoa giấy đầy màu sắc.
  5. Golden Week – kỳ nghỉ dài kéo từ cuối tháng 4 đến đầu tháng 5, là thời điểm du lịch chính của Nhật Bản.
  6. Sakura – hoa anh đào, được xem là biểu tượng của mùa xuân và là địa điểm du lịch hấp dẫn tại Nhật Bản.
  7. Sento – nhà tắm công cộng truyền thống của Nhật Bản, được xem là một phần không thể thiếu của văn hóa Nhật Bản.
  8. Zen Garden – khu vườn theo phong cách Zen, được xem là một phần của kiến trúc và cảnh quan Nhật Bản.
  9. Meiji Shrine – ngôi đền thờ hoàng đế Meiji và hoàng hậu Shoken, nằm ở trung tâm Tokyo và là một điểm du lịch phổ biến.
  10. Tsukiji Fish Market – chợ cá lớn nhất thế giới nằm ở Tokyo, nơi khách du lịch có thể thưởng thức các loại hải sản tươi sống và truyền thống ẩm thực của Nhật Bản.
  1. Akihabara – khu phố điện tử và manga ở Tokyo, là nơi tập trung của giới trẻ và là một điểm đến thú vị cho du khách yêu công nghệ và văn hóa pop.
  2. Mount Fuji – ngọn núi cao nhất Nhật Bản, được coi là biểu tượng của đất nước và là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
  3. Himeji Castle – lâu đài Himeji, được coi là một trong những lâu đài truyền thống đẹp nhất Nhật Bản, là một điểm đến du lịch phổ biến.
  4. Hiroshima – thành phố đã trải qua thảm họa nguyên tử năm 1945, với nhiều di tích và kỷ niệm đáng chú ý, cũng như các điểm du lịch khác như Miyajima, một hòn đảo thiêng liêng có cánh đồng hoa anh đào đẹp.
  5. Kamakura – thành phố ven biển nằm ở phía nam Tokyo, có nhiều di tích lịch sử và là nơi nổi tiếng với bãi biển Yuigahama.
  6. Nara – thành phố nằm ở phía nam Kyoto, được biết đến với Công viên Nara, nơi có nhiều con hươu hoang dã và là trung tâm của Đạo Phật Nhật Bản.
  7. Yakushima – một hòn đảo nằm ở phía nam Kyushu, được coi là một trong những điểm đến du lịch tự nhiên đẹp nhất Nhật Bản, với rừng núi ẩm ướt và cây cổ thụ lâu đời.
  8. Kanazawa – thành phố nằm ở phía tây bắc Nhật Bản, được biết đến với văn hóa truyền thống và kiến trúc cổ điển, cũng như khu vườn Kenrokuen nổi tiếng.
  9. Sapporo – thủ phủ của hòn đảo Hokkaido, nổi tiếng với lễ hội tuyết Sapporo vào mùa đông và là trung tâm của ngành công nghiệp bia Nhật Bản.
  10. Takayama – thành phố nhỏ nằm ở phía tây bắc Nhật Bản, có nhiều di tích lịch sử và là trung tâm sản xuất rượu sake.
  1. Nikko – một thị trấn nhỏ nằm ở vùng Tochigi, nổi tiếng với các di tích lịch sử và thiên nhiên đẹp như ngôi đền Toshogu.
  2. Okinawa – một quần đảo nằm ở phía nam Nhật Bản, có nền văn hóa và lịch sử riêng biệt và là một điểm đến du lịch nổi tiếng với bãi biển đẹp và các hoạt động thể thao dưới nước.
  3. Nagasaki – thành phố nằm ở phía tây Kyushu, cũng đã trải qua thảm họa nguyên tử vào năm 1945, nhưng hiện nay là một thành phố năng động và là trung tâm của ngành công nghiệp hải quan của Nhật Bản.
  4. Kumano Kodo – một hệ thống đường mòn lịch sử ở khu vực Kii, là nơi tôn giáo và tâm linh quan trọng của Nhật Bản và là một điểm đến du lịch phổ biến cho những người muốn tìm hiểu về lịch sử và văn hóa Nhật Bản.
  5. Sado Island – một hòn đảo nhỏ nằm ở phía tây bắc Nhật Bản, là nơi tôn giáo và văn hóa truyền thống của Nhật Bản được duy trì và là một điểm đến du lịch yên bình và đầy màu sắc.
  6. Ishigaki – một hòn đảo nhỏ thuộc quần đảo Okinawa, là nơi có bãi biển đẹp và là một điểm đến phổ biến cho những người muốn tham gia các hoạt động thể thao dưới nước như lặn và lướt ván.
  7. Zao Onsen – một khu vực nghỉ dưỡng nổi tiếng với các suối nước nóng nằm ở phía đông Yamagata, được bao phủ bởi tuyết vào mùa đông và trở thành một điểm đến du lịch phổ biến vào mùa đông.
  8. Shikoku – một trong những hòn đảo lớn của Nhật Bản, nổi tiếng với hành trình hành hương 88 đền tại đây.
  9. Yakitori – món thịt gà nướng trên que, là một món ăn phổ biến và đặc trưng của ẩm thực Nhật Bản.
  10. Izakaya – quán ăn nhỏ phục vụ rượu và đồ ăn nhẹ,

0949006126
Liên Hệ